1. TS = TSS + TDS
| TS | TS=TSS + TDS | V | TSS | TDS | TS | ||
| V | Thể tích mẫu Volume of sample |
ml | |||||
| Mô tả - Description ( Ví dụ nước thải sinh hoạt chưa xử lý Example of untreated sewage) |
mg/l | 1,150 | |||||
| g | 0.35 | 0.80 | 1.15 | ||||
| % | 0.04% | 0.08% | 0.12% | ||||
2. BOD / COD
| BOD/COD | BOD | COD | BOD/COD | |
| < 0.4 nên xử lý hoá học trước để giảm COD như lọc, lắng, keo tụ, tạo bông trước
Should be chemically processed first to reduce COD such as filtering, settling, coagulant, flocculation. > 0.6 nên xử lý sinh học trước. Should be biological processed first. |
mg/l | |||
| 0.80 | ||||
| 0.25 | ||||
| 0.86 | ||||
| BOD, COD và các chỉ số khác cần phải kiểm tra bằng Jartest hoặc chạy thử nghiệm bể hiếu khí, kỵ khí và xác định lại các giá trị. Cần xét thêm nhiều yếu tố khác để có công nghệ phù hợp | ||||
| BOD, COD and other indicators need to be checked with Jartest or pilot testing with aerobic or anaerobic tank tests and re-determine its values. Many other factors need to be considered in order to have the best treatment process | ||||
3. MLSS - MLVSS
| Ký hiệu Symbol |
Mô tả Description |
Đơn vị Unit |
Ví dụ kết quả - Example | ||
| 1 | 2 | 3 | |||
| Mo | Trọng lượng giấy lọc. Filtering paper weight | g | |||
| M1 | = Mo + bùn hoạt tính sau khi sấy 105oC khoảng 1.0-2.0 giờ = Mo + activated sludge after drying at 105oC about 1.0-2.0 hrs |
g | |||
| V | Thể tích mẫu nước thải ( khoảng 1 lít ) tại bể hiếu khí Wastewater sample volume (about 1 liter) in aeration tank |
g | |||
| ML-SS Tổng lơ lững |
M1-Mo, là tổng chất rắn lơ lững (TSS) = Lơ lững bay hơi (VSS) + Lơ lững cố định (FSS) |
g | 2.70 | 2.50 | 7.00 |
| = (M1 - M0) x1,000/[Vmẫu(ml)/1000]/td> | mg/l | 2,700 | 5,000 | 7,000 | |
| M2 Lơ lững cố định (FSS) |
Khối lượng sau khi nung 550oC, khoảng 30 phút Weight after calcinated at 550oC, about 30 minutes |
g | |||
| M2 / ML-SS | 0.15 - 0.4 là đạt / is normal | 0.22 | 0.16 | 0.14 | |
| ML-VSS Hữu cơ lơ lửng hay hơi |
= (M1 - Mo) - M2 = TSS - FSS = VSS | g | 2.10 | 2.10 | 6.00 |
| = ((M1 - Mo) - M2) x1,000/[Vmẫu (ml)/1000] | mg/l | 2,100 | 4,200 | 6,000 | |
| ML-VSS / MLSS | 0.6 - 0.85 là đạt / is normal | 0.78 | 0.84 | 0.86 | |
|
Lưu ý việc trừ đi giấy lọc hoặc giấy lọc đã bị cháy hoàn toàn, trừ trọng lượng chén sứ. Khối lượng còn gọi là hợp chất vô cơ hay chất rắn cố định. Note the subtraction of filter paper or filter paper was completely burned, minus the weight of the porcelain cup. Mass is also called inorganic compound or fixed suspended solid. |
|||||
4.SV30, SVI
| SV | Thể tích bùn lắng theo thời gian. SV30 là sau 30 phút Settling volume over time. SV30 is after 30 minutes ( Sử dụng ống lắng bùn chuyên dụng, Imhoff…) |
Đơn vị Unit |
Ví dụ kết quả - Example | ||
| 1 | 2 | 3 | |||
| V | Cho vào ống đong hình trụ chuẩn 1,000 ml nước thải Pouring 1000 ml of sample into a cylindrical standard tube |
ml | |||
| H | Chiều cao mực nước thải trong ống nghiệm Height of wastewater level in test tube |
mm | |||
| hs | Chiều cao bùn lắng trong ống nghiệm sau 30 phút Settling height of sludge in tube after 30 minutes |
mm | |||
| ⇒SV30 | = V x hs / H; ml bùn lắng /L bùn hoạt tính ( ml sludge / Liter of sample ) 300 - 600: Dễ lắng / Easy to settle 600 - 700: Khó lắng / Difficulty to settle |
ml /L | 467 | 533 | 667 |
| MLSS | Tại bể sinh học hiếu khí trước bể lắng At aerobic tank before clarifier |
mg/l | |||
| ⇒SVI | = (SV30 / MLSS hoặc SV30/TSS)x1,000; = ( ml/l ) / mg/l = ml / mg = ml x 1000 / g 100 - 200: Bùn hoạt động tốt, lắng tốt / Good settling |
ml/gMLSS | 233 | 213 | 222 |
5. BOD5; BOD20
| BOD5 là sau 5 ngày - After 5 days |
Đơn vị Unit |
Ví dụ kết quả - Example | |||
| 1 | 2 | 3 | |||
| Vs Vsample |
Thể tích nước thải cần xác định BOD Volume of wastewater to be determined BOD |
ml | |||
| Vb Vbottle |
Thể tích bình ổn định nhiệt để thí nghiệm BOD Volume of thermostable flask for BOD test |
ml | |||
| ⇒ P | P = Part = Vs / Vb | 0.017 | 0.033 | 0.050 | |
| Di | Nồng độ oxi hoàn tan ban đầu (Di) Initial dissolved oxygen concentration (Di) |
mg/l | |||
| Df | Nồng độ oxi hoàn tan tại thời điểm đọc ( sau 5 ngày, ghi chính xác giờ ) Final dissolved oxygen concentration at reading time (after 5 days, record exactly from hour) |
mg/l | |||
| ⇒ BOD5 | BOD = (Di - Df) /P Nhu cầu oxi hoá sinh học (lượng oxi đã tiêu thụ) Biological oxygen demand (oxygen consumed) |
mg/l | 420 | 210 | 140 |
| ⇒BOD20 | Có thể ước tính - Can be estimated BOD20 = BOD5 / 0.68 |
mg/l | 618 | 309 | 206 |
6. F/M
| F/M = Food / Micro-organism = kgBOD.ngày / kgML-VSS = [(BOD (mg/L) x lưu lượng nước thải (m3/ngày)]/[MLVSS (mg/L) x thể tích bể hiếu khí (m3] | Đơn vị Unit |
Ví dụ kết quả - Example | |||
| 1 | 2 | 3 | |||
| Q | Lưu lượng nước thải - Waste water capacity | m3/ngày | |||
| V | Thể tích bể hiếu khí - Aerobic tank volume | m3 | |||
| BOD | BOD đầu vào nước thải - Inlet BOD BOD | mg/l | |||
| BODx Q /1000; ( kgBOD / ngày.day ) | 17.5 | 175.0 | 350.0 | ||
| MLVSS | MLVSS = (0.6 - 0.85) x MLSS | mg/l | |||
| MLVSS x V / 1000; kg | kg | 66 | 880 | 2,188 | |
| ⇒F/M | ( kg BOD / ngày.ngày) / MLVSS ; 0.2 - 0.6: là đạt /Normal |
0.27 | 0.20 | 0.16 | |
| Cách xác định F/M nhanh - Faster determine F/M | |||||
| COD | COD đầu vào nước thải - Inlet COD | mq/l | |||
| CODx Q /1000; ( kgCOD / ngày.day ) | 25.0 | 300.0 | 700.0 | ||
| MLSS | MLSS | mg/l | |||
| MLSS x V / 1000; kg | kg | 110 | 1,320 | 3,063 | |
| ⇒F/M | ( kg COD / ngày./day) / MLSS ; 0.2 - 0.6: là đạt / Normal | 0.23 | 0.23 | 0.23 | |