|
Basic Information - thông tin cơ bản ( example - ví dụ )
|
|
Water source - Nguồn nước
|
|
Treatment purpose Mục đích xử lý
|
|
|
Capacity - Năng suất
|
|
m3/h
|
|
m3/day.ngày
|
|
m3/month.tháng
|
Diameter of water pipe (mm) Đường kính đường ống (mm)
|
|
Water pipeline length (meter) Chiều dài đường ống (mét)
|
|
Existing treatment steps Các bước xử lý hiện tại
|
|
|
CURRENT AND DESIRED QUALITY AFTER TREATMENT CHẤT LƯỢNG HIỆN TẠI VÀ MONG MUỐN SAU KHI XỬ LÝ
|
|
|
Current Hiện tại |
Target Muốn đạt |
% Reduced giảm |
Cation |
Anion |
Unknown Không xác định |
|
pH
|
|
|
|
-2%
|
|
|
|
|
Total alkalinity
|
ppm as CaCO3
|
|
|
-35%
|
|
|
|
|
TDS
|
ppm
|
|
|
-56%
|
|
|
2,500
|
|
TSS
|
ppm
|
|
|
-69%
|
|
45
|
|
|
Ca
|
ppm as CaCO3
|
|
|
-67%
|
300
|
|
|
|
Mg
|
ppm as CaCO3
|
|
|
-61%
|
70
|
|
|
|
SiO2 (*)
|
ppm as SiO2
|
|
|
-90%
|
270
|
|
|
|
Fe Total
|
ppm as Fe
|
|
|
-40%
|
2.00
|
|
|
|
Chloride
|
ppm as Cl-
|
|
|
-57%
|
|
200
|
|
|
Phosphate
|
ppm as PO4
|
|
|
-60%
|
|
9.0
|
|
|
Sulfat
|
ppm as SO4
|
|
|
-75%
|
|
90.0
|
|
|
TOC
|
ppm
|
|
|
-60%
|
|
|
6.0
|
Total other Cations Tổng Cation khác
|
ppm
|
|
|
-25%
|
5
|
|
|
Total other Anions Tổng Anion khác
|
ppm
|
|
|
-71%
|
|
50.0
|
|
|
Remark: The main parameters in the table above need to be reduced. Ghi chú: Chỉ tiêu chính trong bảng trên cần giảm
|
|
TOTAL REDUCED TỔNG GIẢM |
ppm
|
|
|
|
647
|
394
|
2,506
|
|
kg/h
|
|
|
|
3.24
|
|
|
|
kg/day.ngày
|
|
|
|
9.7
|
|
|
|
kg/month.tháng
|
|
|
|
97
|
|
|
|
SiO2 (*) is basically an Anion but will be removed during in electrolysis to be scale then collectes so it is temporarily considered a Cation. SiO2 (*) cơ bản là Anion nhưng sẽ bị lấy đi trong quá trình điện phân thu cặn nên tạm thời xem là Cation
|
|
Note: Ghi chú:
|
Depending on the current and target quality, capacity and treatment purpose, it can be treated separately with FujiKlean or have other combinations or independence. Tùy thuộc chất lượng đầu vào - ra, năng suất và mục đích mà có thể xử lý riêng biệt bằng bộ FujiKlean hoặc có các kết hợp hay độc lập khác
|
|
CUSTOMER INFORMATION - THÔNG TIN KHÁCH HÀNG ( * inquiry - yêu cầu )
|
|
Customer name Tên K/H *
|
|
Website Trang Web
|
|
|
Tel Số điện thoại
|
|
Location Khu vực *
|
|
|
In charge & Division Người phụ trách & Chức vụ *
|
|
|
Mobile Di động *
|
|
Mail Địa chỉ Email *
|
|
|
END OF INSPECTION - KẾT THÚC KHẢO SÁT
|