AUTO SELF-CLEANING FILTER (ASCF)
BỘ LỌC TỰ ĐỘNG VỆ SINH

Basic Information - thông tin cơ bản ( example - ví dụ )

Water source - Nguồn nước

Treatment purpose - Mục đích xử lý
System capacity (example)
Năng suất hệ thống (Vd)
m3/h m3/day.ngày m3/month.tháng
Total water contain of system, m3
Tổng thể tích chứa toàn hệ thống, m3
Existing treatment steps
Các bước xử lý hiện tại
Other inquiry
Các mong muốn khác
CURRENT AND DESIRED QUALITY AFTER TREATMENT
CHẤT LƯỢNG HIỆN TẠI VÀ MONG MUỐN SAU KHI XỬ LÝ
Parameters
Thông số
Current
Hiện tại
Target
Muốn đạt
%Reduced
Giảm
I COMMON PARAMETERS - THÔNG SỐ THƯỜNG XỬ LÝ
1 TSS mg/l -99%
2 Turbidity NTU -97%
3 BOD mg/l -50%
4 COD mg/l -47%
5 TOC ppm -80%
6 pH -2%
7 TDS ppm -56%
II OTHER PARAMETERS - THÔNG SỐ KHÁC MUỐN XỬ LÝ
1 Ca ppm as CaCO3 67%
2 Mg ppm as CaCO3 61%
3 SiO2 ppm as SiO2 -90%
4 Fe Total ppm as Fe -40%
5 Chloride ppm as Cl- -57%
6 Total Phosphat ppm as P -60%
7 Total Bacteria MPN / 100ml -90%
8 -86%
9 -50%
Note
Ghi chú
Depending on the current and target quality, capacity and treatment purpose, it can be treated separately with this ASCF or have other combinations or independence.
Tùy thuộc chất lượng đầu vào - ra, năng suất và mục đích mà có thể xử lý riêng biệt bằng bộ lọc ASCF này hoặc có các kết hợp hay độc lập khác
CUSTOMER INFORMATION - THÔNG TIN KHÁCH HÀNG ( * inquiry - yêu cầu )
Customer name
Tên K/H *
Trang Web

Tel
Số điện thoại

Location
Khu vực *

In charge & Division
Người phụ trách & Chức vụ *

Mobile
Di động *

Email
Địa chỉ Email *

END OF INSPECTION - KẾT THÚC KHẢO SÁT